Home Thủ tục, văn bản HƯỚNG DẪN MỞ THẺ NGÂN HÀNG TẠI NHẬT BẢN KHI ĐI XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG

HƯỚNG DẪN MỞ THẺ NGÂN HÀNG TẠI NHẬT BẢN KHI ĐI XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG

1

Sử dụng thẻ Ngân hàng tại Nhật Bản sẽ giúp cho bạn rất nhiều trong việc quản lí chi tiêu, cũng như việc thanh toán các dịch vụ của Nhật Bản rất tiện lợi.

Việc sử dụng thẻ ngân hàng để thanh toán các dịch vụ rất phổ biến ở Nhật Bản.

Tại Nhật Bản, việc thanh toán các hoạt động mua bán ớ trung tâm mua sắm, siêu thi, … Đa số đều sử dụng thẻ để thanh toán. Việc chuyển tiền trong nước và quốc tế cũng rất thuận tiện.

Các công ty, chủ sử dụng đều hỗ trợ các bạn làm thẻ ngân hàng để nhận lương. Tuy nhiên, có một số công ty họ không hướng dẫn thủ tuc làm thẻ ngân hàng, mà bạn phải trực tiếp ra ngân hàng làm thủ tục.

Vì vậy, việc đầu tiên khi bạn xuất cảnh đến Nhật Bản làm việc, bạn phải nhớ là ra ngân hàng làm thủ tục mở thẻ.

Các ngân hàng có một số quy định riêng về việc mở thẻ, Tuy nhiên có một số thủ tục chung như sau:

Bạn phải tìm hiểu thông tin liên quan đến ngân hàng, xem ngân hàng nào tiện lợi nhất. Tốt nhất là các ngân hàng có dịch vụ đa dạng nhất, chi nhánh nhiều nhất để bạn có thể gửi và rút tiền ở nhiều nơi khác nhau khi bạn cần sử dụng. Và không quên tìm hiểu ngân hàng có hỗ trợ dịch vụ chuyển tiền về Việt Nam và dịch vụ thuận tiện nhất.

Cớ thể tham khảo một số Ngân hàng lớn và uy tín của Nhật Bản như: Ngân hàng Bưu chính Nhật Bản, Mizuho, Tokyo-Mitsubishi UFJ, Sumitomo, Resona, Citibank và Ngân hàng Shinsei. Hơn nữa, một số ngân hàng trực tuyến, đáng chú ý nhất là Seven Bank, gần đây đã trở nên phổ biến và cung cấp các dịch vụ cho khách hàng thông qua internet và một mạng lưới các máy ATM .

Có một số giấy tờ khi làm thủ tục bạn cần mang đi:

Hộ chiếu

– Thẻ định cư

– Đăng kí chữ kí cá nhân

– Lệ phí làm thẻ

Lệ phí làm thẻ còn tùy thuộc và mỗi ngân hàng khác nhau. Thường thì mức tiền sẽ giao động khoảng tầm trên dưới 100 yên. Thời gian nhận thẻ khoảng từ 5 ngày đến 1 tuần.

Bạn có thể tham khảo thông tin từ những bạn đã và đang làm việc tại Nhật Bản để có thêm kinh nghiệm sử dụng dịch vụ.

Những thông tin mở thẻ ngân hàng trên sẽ giúp các bạn khỏi bỡ ngỡ và gặp khó khăn trong vấn đề này. Nếu bạn cần tư vấn thêm có thể liên hệ tới bộ phận tư vấn xuất khẩu lao động của Công ty GIA VI để được tư vấn thêm:

Một số từ tiếng Nhật liên quan đến tài khoản ngân hàng và thẻ ATM cho các bạn tham khảo:

  1. お引出し(おひきだし): Rút tiền
  2. お預入れ(おあずけいれ): Nạp tiền vào tài khoản
  3. 残高照会(ざんだかしょうかい): Kiểm tra số dư tài khoản
  4. お振込み(おふりこみ)/ ご送金(ごそうきん): Chuyển khoản
  5. 通帳記入(つうちょうきにゅう)/ 記帳(きちょう): Kiểm tra lịch sử giao dịch, thanh toán
  6. 口座(こうざ): Tài khoản
  7. キャッシュカード: Thẻ tiền mặt (ATM)
  8. 現金(げんきん): Tiền mặt
  9. 他行口座(たぎょうこうざ): Tài khoản thuộc Ngân hàng khác
  10. ご送金先 (ごそうきんさき) : Người nhận tiền (chuyển khoản)
  11. ご送金先金融機関(ごそうきんさききんゆうきかん): Ngân hàng nhận tiền
  12. 支店名(してんめい): Chi nhánh
  13. 預金種目(よきんしゅもく): Loại hình gửi tiền
  14. 普通預金(ふつうよきん): Tiền gửi thông thường
  15. 口座番号(こうざばんごう): Số tài khoản
  16. 暗証番号(あんしょうばんごう): Mã PIN/ số PIN
  17. 金額(きんがく): Khoản tiền
  18. 金額(きんがく): Số tiền, khoản tiền
  19. 手数料(てすうりょう): Phí dịch vụ
  20. 確認(かくにん: Xác nhận
  21. 両替(りょうがえ): Trao đổi ngoại tệ
  22. お札(さつ)/ 紙幣(しへい): Hóa đơn/ sao khê
  23. 宛(あて): Gửi tới/ địa chỉ tới

 

HƯỚNG DẪN MỞ THẺ NGÂN HÀNG TẠI NHẬT BẢN KHI ĐI XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG
Đánh giá của bạn
Xem thêm trong Thủ tục, văn bản

1 bình luận

  1. […] tin và được tư vấn kịp thời. Và sẽ có cán bộ trực tiếp tại địa phương tư vấn đầy đủ và nhanh […]

    Reply

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *